chất liệu

chất liệu

Nhà thiết kế ưa chuộng chất liệu vải lụa tự nhiên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật liệu, nguyên liệu thô dùng để tạo ra một sản phẩm, một tác phẩm. chỉ thành phần cấu tạo cụ thể, hữu hình của một vật thể.
    • Yếu tố, thành phần cơ bản (thường trừu tượng hơn) dùng làm cơ sở, nguồn cảm hứng hoặc nguyên liệu cho một quá trình sáng tạo, tư duy hoặc diễn đạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bức tượng này được làm từ chất liệu đồng nguyên khối. (Tác phẩm điêu khắc này được làm từ nguyên liệu đồng nguyên khối.)
    • Nhà thiết kế ưa chuộng chất liệu vải lụa tự nhiên. (Nhà thiết kế ưa chuộng vật liệu vải lụa tự nhiên.)
    • Cuộc sống hiện thực chất liệu vô tận cho các nhà văn. (Cuộc sống hiện thực nguồn nguyên liệu vô tận cho các nhà văn.)
    • Âm nhạc dân gian chất liệu chính trong sáng tác của ông. (Âm nhạc dân gian yếu tố chính trong sáng tác của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất liệu cuộc sống": chỉ những trải nghiệm, sự kiện trong đời sống thực tế được dùng làm đề tài, cảm hứng sáng tạo.

    • Tác phẩm của đậm chất liệu cuộc sống. (Tác phẩm của chứa đầy những yếu tố lấy từ cuộc sống thực.)
  • "Chất liệu nghệ thuật": có thể chỉ vật liệu cụ thể (như sơn, đá, gỗ) hoặc yếu tố trừu tượng (như câu chuyện, cảm xúc) dùng trong sáng tác nghệ thuật.

    • Anh ấy khám phá chất liệu nghệ thuật mới từ truyền thống dân tộc. (Anh ấy khám phá yếu tố nghệ thuật mới từ truyền thống dân tộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên liệu (n): thường nhấn mạnh đến vật liệu thô ban đầu chưa qua chế biến, trước khi tạo thành sản phẩm.
  • Vật liệu (n): thường chỉ vật chất cụ thể dùng để xây dựng, chế tạo. Nghĩa hẹp cụ thể hơn "chất liệu".
  • Chất (n): thành phần tạo nên vật chất; có thể dùng trong các hợp chất như "chất hóa học", "chất dinh dưỡng".
  • Liệu (n): (ít dùng độc lập) thường ghép với từ khác, có nghĩavật dùng vào việc .
Từ đồng nghĩa
  • Vật liệu: vật chất dùng để làm ra thứ khác.
  • Nguyên liệu: vật liệu chưa qua chế biến.
  • Thành phần: phần cấu tạo nên một tổng thể.
Từ trái nghĩa
  • Tinh thần: thuộc về ý thức, tư tưởng (đối lập với nghĩa vật chất hữu hình của "chất liệu").
  • Hình thức: dạng thức, cách thức biểu hiện bên ngoài (thường đối lập với nội dung/chất liệu bên trong).
Thành ngữ liên quan
  • " cùng chất liệu": (dùng ẩn dụ) chung bản chất, tính cách hoặc nguồn gốc tương đồng.
    • Họ thân thiết cùng chất liệu con nhà nghèo hiếu học. (Họ thân thiết chung xuất thân con nhà nghèo hiếu học.)